đành chịu

đành chịu

Anh ấy đành chịu thua cuộc chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấp nhận một tình huống bất lợi, không thể thay đổi: "đành chịu" diễn tả sự miễn cưỡng chấp nhận một điều đó xảy ra, không mong muốn, không còn cách nào khác.
    • Thể hiện sự bất lực, không thể làm hơn: "đành chịu" cũng được dùng khi ai đó không tìm ra giải pháp cho một vấn đề phải ngừng cố gắng.
dụ sử dụng
  • Thể hiện sự chấp nhận bất lực:

    • Trời mưa to quá, tôi đành chịu không đi chơi được. (Tôi miễn cưỡng chấp nhận việc không thể đi chơi mưa lớn.)
    • Họ đã cố gắng thuyết phục nhưng cuối cùng vẫn đành chịu thua. (Họ chấp nhận thất bại sau khi không thuyết phục được.)
  • Thể hiện sự bất lực trong suy nghĩ:

    • Bài toán này khó quá, tôi đành chịu không giải nổi. (Tôi không thể tìm ra cách giải phải bỏ cuộc.)
    • Anh ấy hỏi tôi nhiều câu, tôi đành chịu không trả lời được. (Tôi không biết trả lời thế nào phải im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đành chịu thua": chấp nhận thất bại hoàn toàn, không còn hy vọng.

    • Sau nhiều lần thử, họ đành chịu thua trước sự cứng đầu của con. (Họ chấp nhận không thể thay đổi được con mình.)
  • "đành chịu trận": chấp nhận chịu đựng một điều tồi tệ không phản kháng.

    • Mưa đột ngột, tôi đành chịu trận ướt hết quần áo. (Tôi chấp nhận bị ướt không ô.)
Biến thể từ gần giống
  • Đành (động từ/phó từ): chấp nhận, miễn cưỡng.

    • Đành vậy, tôi không còn lựa chọn khác. (Tôi chấp nhận tình huống hiện tại.)
  • Chịu (động từ): nhận lấy, chấp nhận, cam chịu.

    • ấy chịu nhiều thiệt thòi trong cuộc sống. ( ấy trải qua nhiều khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cam chịu: chấp nhận một cách nhẫn nhục, không phản kháng.
  • Miễn cưỡng chấp nhận: chấp nhận nhưng không vui vẻ.
  • Bất lực: không khả năng thay đổi tình hình.
Thành ngữ liên quan
  • Đành chịu thua kém: chấp nhận rằng mình yếu hơn người khác.
    • Trong cuộc thi, anh ấy đành chịu thua kém bạn . (Anh ấy chấp nhận mình không bằng người khác.)